WISHING YOU A HAPPY DAY

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

CÀ FE BUỔI SÁNG

CHÀO BUỔI SÁNG

THẮP SÁNG TƯƠNG LAI

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Ý ĐẸP LỜI HAY

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • HỮU ÍCH

    ẢNH NGẪU NHIÊN

    Picture61.png Violet_giao_luuloan.swf Chao_nam_hoc_moi_loan.swf 17351151055images408081_51.jpg Chaoco1.swf Dem_qua_nho_ban1.swf Ben_van_tinh_yeu.mp3 P1060114.jpg Huge.jpeg Theo_La_Vang_BayNgoc_Lan__YouTube.flv NIYAWINSen_Trang.swf Bai_hat_tieng_Anh_buon_nhat_va_nhieu_y_nghia__YouTube.flv TimEmTrongChieuHoiLim_MinhThanh1.mp3 Trau_cau_quan_ho_minhthanh.mp3 Giay_phut_em_dem.swf Tang_TV.swf 03_Hoa_NuiXD.mp3 Loi_chuc_ngay_cuoi_tuan.swf Lich_Tet_31.swf

    VIỆT NAM TỔ QUỐC TÔI

    THỜI TIẾT SƠN LA

    BAO MỚI

    SƠN LA THÀNH PHỐ TÔI YÊU


    Sinh học 9_Bài 47

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thượng Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:49' 23-08-2013
    Dung lượng: 8.6 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    các thầy cô giáo tới THAM Dự TIếT HọC
    Nhiệt liệt chào Mừng
    Môn : SINH HọC 9
    Quần xã sinh vật
    HỆ SINH THÁI
    MÔI TRƯỜNG
    Cá thể
    Chương ii: hệ sinh tháI
    Tập hợp những cá thể tr©u rõng
    Tập hợp những cá thể lúa
    Tập hợp những cá thể voi
    Tập hợp những cá thể thông
    tiết 49: quần thể sinh vật
    I- Một quần thể sinh vật là:
    TËp hîp nhiÒu c¸ thÓ cïng loµi.
    Cùng sống trong một không gian nhất định.
    Vào một thời điểm nhất định.
    Có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
    Quần thể san hô đỏ
    Quần thể Cá chỉ vàng
    x
    x
    x
    x
    x
    Hoàn thành bài tập bảng 47.1
    Một lồng g, một chậu cá chép có phải l một quần thể sinh vật hay không?
    Chương ii: hệ sinh tháI
    tiết 49: quần thể sinh vật
    I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?
    II- Những đặc trưng cơ bản của quần thể
    1. TØ lÖ giíi tÝnh
    - TØ lÖ giíi tÝnh lµ tØ lÖ gi÷a sè l­îng c¸ thÓ ®ùc/c¸ thÓ c¸i
    - Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái là 50/50
    - Vịt, Ngỗng tỉ lệ đực/cái là 60/40
    - Gà, Dê, Hươu, Nai: cá thể cái gấp 2 – 10 lần cá thể đực
    - Ong, Mối: cá thể đực gấp 2 – 10 lần so với cá thể cái
    - Vích: + Ấp trứng ở t0<150C số cá thể đực nở ra nhiều hơn số cá thể cái.
    +Ấp trứng ở t0 > 340C số cá thể cái nở ra nhiều hơn cá thể đực.
    Chương ii: hệ sinh tháI
    tiết 49: quần thể sinh vật
    I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?
    II- Những đặc trưng cơ bản của quần thể
    1. TØ lÖ giíi tÝnh
    - TØ lÖ giíi tÝnh lµ tØ lÖ gi÷a sè l­îng c¸ thÓ ®ùc/c¸ thÓ c¸i
    - ý nghĩa: cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể
    - Tỉ lệ giới tính phụ thuộc đặc điểm di truyền của loài và điều kiện sống của môi trường
    II- Những đặc trưng cơ bản của quần thể 1. T? l? gi?i tớnh
    2. Thành phần nhóm tuổi
    Nhóm tuổi
    trước sinh sản
    Nhóm tuổi
    sinh sản
    Nhóm tuổi
    sau sinh sản
    Các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm này có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể
    Khả năng sinh sản của các cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể
    Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể
    Bảng 47.2. ý nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi
    + Nhóm tuổi trước sinh sản
    + Nhóm tuổi sinh sản
    + Nhóm tuổi sau sinh sản

    - Quần thể gồm nhiều nhóm tuổi
    Thành phần nhóm tuổi của quần thể được biểu diễn bởi các biểu đồ tháp tuổi.
    II- Những đặc trưng cơ bản của quần thể 1. T? l? gi?i tớnh
    2. Thành phần nhóm tuổi
    Phát triển
    Ổn định
    Giảm sút
    Chọn những từ, những cụm từ thích hợp điền vào ô trống:
    Rộng
    Cao
    Tăng
    Trung bình
    Hẹp
    Ổn định
    Thấp
    Vừa phải
    Giảm
    Chiều dài cạnh đáy
    Tỉ lệ sinh
    Số lượng cá thể biến đổi
    Ba dạng tháp
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9













    Chương ii: hệ sinh tháI
    tiết 49: quần thể sinh vật
    2. Thành phần nhóm tuổi
    ?
    Xác định dạng tháp tuổi của quần thể nai theo các số liệu sau:
    Nhóm tuổi trước sinh sản: 95 con/ha
    Nhóm tuổi sinh sản : 30 con/ha
    Nhóm tuổi sau sinh sản : 05 con/ha
    Nhóm tuổi trước sinh sản: 95 con/ha Đáy rộngTỉ lệ sinh cao
     Dạng phát triển.
    625 cây cơm nguội /ha
    2 con sâu/m2
    2 con chim ưng / 10km2
    30g tảo nâu/m3
    3. MËt ®é quÇn thÓ
    Chương ii: hệ sinh tháI
    tiết 49: quần thể sinh vật
    I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?
    II- Những đặc trưng cơ bản của quần thể
    1. TØ lÖ giíi tÝnh
    2. Thành phần nhóm tuổi
    3. MËt ®é quÇn thÓ
    - Mật độ quần thể là số lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích.
    - Ví dụ: Mật độ muỗi 10 con/1m2
    Mật độ tảo nâu 30g/1m3
    - Mật độ thay đổi ph? thu?c: chu kì sống của sinh vật v cỏc di?u ki?n s?ng c?a mụi tru?ng.
    Quần thể sinh vật có những đặc trưng cơ bản gì?
    Trả lời:
    Thành phần nhóm tuổi
    Mật độ quần thể
    Tỉ lệ giới tính
    Chương ii: hệ sinh tháI
    tiết 49: quần thể sinh vật
    I- Thế nào là một quần thể sinh vật ?
    II- Những đặc trưng cơ bản của quần thể
    1. TØ lÖ giíi tÝnh
    2. Thành phần nhóm tuổi
    3. MËt ®é quÇn thÓ
    III- ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật
    Điều kiện sống của môi trường thay đổi  sự thay đổi về số lượng cá thể trong quần thể.
    Khi số lượng cá thể vượt quá khả năng của môi trường thì giữa các cá thể hình thành mối quan hệ cạnh tranh Mật độ quần thể điều chỉnh quanh mức cân bằng.
    Câu1: Đâu là một quần thể sinh vật trong số các ví dụ sau đây:
    A. Rừng cây kim giao sống trong vương quốc gia Cát bà.
    B. Tập hợp các cá thể gà trống và gà mái trong chuồng nuôi.
    C. Tập hợp các cá thể cá chép sống chung trong một cái chậu.
    D. các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau
    Câu 2: Các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật là
    A. Tỷ lệ giới tính, mật độ quần thể và thành phần nhóm tuổi
    B. Tỷ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi
    C. Thành phần nhóm tuổi, mật độ quần thể
    D. Mật độ quần thể, tỷ lệ giới tính
    Câu 3: Trong tự nhiên, tỷ lệ giới tính của nhóm tuổi có thể thay đổi theo?
    A. Số loài
    B. Số nhóm lứa tuổi
    C. Các điều kiện của môi trường.
    D. Cả b , c và d
    L

    T
    I

    G
    N

    C

    Á
    T
    H
    T
    T
    P
    I
    R

    N
    Đ
    Đ
    I
    M

    N
    T

    G
    M

    Ú
    S
    T

    H
    Q
    U
    H

    Q
    U


    H
    T
    N
    6
    5
    4
    7
    1
    2
    3
    TRò CHƠI Ô CHữ
    TỪ CHÌA KHOÁ GỒM 7 CHỮ CÁI
    CÓ 12 CHỮ CÁI
    Đặc trưng giúp ta đánh giá tiềm năng sinh sản của quần thể
    CÓ 9 CHỮ CÁI
    Trong trường hợp bất lợi về thức ăn, chỗ ở... các sinh vật có mối quan hệ này
    CÓ 9 CHỮ CÁI
    Đây là dạng tháp tuổi mà số lượng cá thể trong quần thể biến đổi theo hướng tăng lên
    CÓ 6 CHỮ CÁI
    Đây là một dạng tháp tuổi mà số lượng cá thể của quần thể ít thay đổi
    CÓ 5 CHỮ CÁI
    Đặc trưng này cho biết số lượng, khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích
    CÓ 7 CHỮ CÁI
    Là một dạng tháp tuổi mà số lượng cá thể trong quần thể biến đổi theo hướng giảm dần?
    CÓ 11 CHỮ CÁI
    Khi trời giá rét các sinh vật cùng loài quần tụ bên nhau. Chúng có mối quan hệ gì?
    I
    Í
    N
    H
    R
    A
    N
    H
    H

    N
    H

    R

    T
    N
    A
    T
    * Ô chữ gồm 7 hàng ngang, mỗi hàng ngang ẩn chứa một chữ cái trong từ chìa khoá.
    * Từ chìa khoá chỉ được mở khi có ít nhất 4 từ hàng ngang được mở.
    * Mỗi từ hàng ngang trả lời đúng được 10 điểm, thời gian trả lời không quá 10 giây, nếu quá nhóm khác sẽ giành quyền trả lời. Từ hàng ngang trả lời đúng được 5 điểm khi từ chìa khoá đã được mở
    * Từ chìa khoá trả lời đúng được 40 điểm,
    trả lời sai sẽ mất quyền trả lời tiếp.
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    Học bài và hoàn thành các bài tập trong vở bài tập.
    Chuẩn bị cho bài học sau:
    + Đọc trước bài: Quần thể người. So sánh sự khác nhau giữa quần thể người và quần thể sinh vật khác về các đặc điểm sinh học và đặc trưng cơ bản.
    + Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu minh họa về các hoạt động đặc trưng của con người và ảnh hưởng của nó đến chất lượng cuộc sống.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DANH NGÔN THẦY CÔ

    SÁCH DANH NGÔN

    THIÊN NHIÊN TƯƠI ĐẸP