WISHING YOU A HAPPY DAY

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

CÀ FE BUỔI SÁNG

CHÀO BUỔI SÁNG

THẮP SÁNG TƯƠNG LAI

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Ý ĐẸP LỜI HAY

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

ĐIỀU TRA Ý KIẾN

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • HỮU ÍCH

    ẢNH NGẪU NHIÊN

    Picture61.png Violet_giao_luuloan.swf Chao_nam_hoc_moi_loan.swf 17351151055images408081_51.jpg Chaoco1.swf Dem_qua_nho_ban1.swf Ben_van_tinh_yeu.mp3 P1060114.jpg Huge.jpeg Theo_La_Vang_BayNgoc_Lan__YouTube.flv NIYAWINSen_Trang.swf Bai_hat_tieng_Anh_buon_nhat_va_nhieu_y_nghia__YouTube.flv TimEmTrongChieuHoiLim_MinhThanh1.mp3 Trau_cau_quan_ho_minhthanh.mp3 Giay_phut_em_dem.swf Tang_TV.swf 03_Hoa_NuiXD.mp3 Loi_chuc_ngay_cuoi_tuan.swf Lich_Tet_31.swf

    VIỆT NAM TỔ QUỐC TÔI

    THỜI TIẾT SƠN LA

    BAO MỚI

    SƠN LA THÀNH PHỐ TÔI YÊU


    Học PowerPointPowerPoint2000

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thượng Hiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:54' 12-07-2013
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Presentation with Microsoft PowerPoint 2000

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    2
    Presentation (diễn thuyết, trình diễn, thuyết trình)
    PROBLEM
    UNDERSTANDED
    presentation
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    3
    Một số hình thức thuyết trình
    Speaking only…
    Speaking and writing…
    Speaking and showing…
    Speaking, showing and doing…
    Mức độ thuyết phục tăng
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    4
    Chuẩn bị một bài thuyết trình
    Nội dung (content)
    Khán giả (audience)
    Hình thức (methodology)
    Tư liệu (material)
    Cho khán giả
    Cho bản thân

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    5
    Microsoft PowerPoint
    là chương trình tốt cho phép
    chuẩn bị tư liệu thuyết trình dạng slides.
    Mỗi trang màn hình mà khán giả được xem gọi là một slide.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    6
    Trước khi bắt đầu
    Tiền kiến thức
    Thân thuộc với môi trường Windows.
    Thành thạo Microsoft Word.
    Sử dụng Unicode trong soạn thảo.
    Chú ý
    Ở lớp, làm theo hướng dẫn.
    Ở nhà, tùy biến.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    7
    Khởi động PowerPoint 2000
    Menu Start/Programs/Microsoft PowerPoint
    Tạo bản trình diễn có nội dung tự động
    Tạo bản trình diễn với mẫu có sẵn
    Tạo bản trình diễn trắng để người dùng tự thiết kế
    Mở 1 bản trình diễn đã tạo từ trước lưu trong ổ đĩa
    Không hiển thị hộp thoại này trong những lần khởi động sau

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    8
    Cửa sổ làm việc của PowerPoint 2000
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    9
    Mở một tệp trắng mới
    C1: Kích chuột vào biểu tượng New trên Toolbar.
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N
    C3: Vào menu File/New…/Blank Presentation
    Chọn một kiểu Slide
    (Slide Layout),

    Ấn nút OK.

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    10
    Mở một tệp mới sử dụng mẫu (template) sẵn có
    Vào menu File/New... Hộp thoại New Presentation xuất hiện, chọn tab Design Templates

    Chọn một kiểu Template
    Ấn nút OK.
    Khi đó tất cả các slide của bản trình diễn đều có mẫu đã chọn.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    11
    Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa
    C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên Toolbar.
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O
    C3: Vào menu File/Open…

    1. Chọn nơi chứa tệp
    2. Chọn tệp cần mở
    3. Bấm nút Open để mở tệp
    Bấm nút Cancel để hủy lệnh ghi tệp
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    12
    Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
    C1: Kích chuột vào biểu tượng Save trên Toolbar
    C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S
    C3: Vào menu File/Save
    Nếu tệp chưa được ghi lần nào sẽ xuất hiện hộp thoại Save As, chọn nơi ghi tệp trong khung Save in, gõ tên tệp cần ghi vào khung File name, ấn nút Save.
    Nếu tệp đã được ghi trước từ trước thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại sự thay đổi kể từ lần ghi trước.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    13
    Ghi tệp vào ổ đĩa với tên khác (Save As)
    Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ.
    Vào menu File/Save As...
    1. Chọn nơi ghi tệp
    2. Gõ tên mới cho tệp
    3. Bấm nút Save để ghi tệp
    Bấm nút Cancel để hủy lệnh ghi tệp

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    14
    Thoát khỏi PowerPoint
    C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4
    C2: Kích chuột vào nút Close ở góc trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của PowerPoint.
    C3: Vào menu File/Exit
    Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box, chọn:
    Yes: ghi tệp trước khi thoát,
    No: thoát không ghi tệp,
    Cancel: huỷ lệnh thoát.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    15
    Gõ văn bản trong PowerPoint
    Trên slide: nhập ký tự vào những hộp văn bản (text box)
    Các ký tự trong mỗi textbox có thể được định dạng trên thanh công cụ Formatting hoặc qua menu Format/Font... tương tự như Word.
    Có thể tạo thêm text box (menu Insert/Text box) và đặt chúng ở những vị trí mong muốn bằng cách di chuột vào viền text box, nhấn giữ trái chuột và di đến vị trí mới.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    16
    Đề mục - Bullets and Numbering…
    Có thể tùy biến bullets (Format  Bullets and Numbering…)!
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    17
    Các chế độ xem bản trình diễn
    Có 5 chế độ xem bản trình diễn. Có thể chọn các chế độ này thông qua menu View hoặc kích chuột vào các nút ở góc dưới bên trái màn hình:
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    18
    Thêm slide vào bản trình diễn
    C1: Ấn tổ hợp phím Ctrl+M
    C2: Nút Common Tasks/New Slide...
    Common Tasks thuộc thanh công cụ Formatting
    C3: Vào menu Insert/New Slide…
    Slide mới sẽ đứng ngay sau slide hiện tại.
    Nếu muốn thêm 1 slide giống hệt slide hiện tại về cả nội dung và định dạng:
    Vào menu Insert/Duplicate Slide
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    19
    Xóa và thay đổi thứ tự các slide
    Chọn chế độ xem Slide Sorter View

    Để xóa: kích chuột trái chọn slide cần xóa rồi bấm nút Delete trên bàn phím.
    Để thay đổi thứ tự slide: kích chuột trái vào slide, giữ và di đến vị trí mới rồi nhả chuột
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    20
    Trình diễn
    C1: Ấn phím F5
    C2: Vào menu View/Slide Show
    C3: Vào menu Slide Show/View Show
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    21
    Trình diễn (cont)
    Khi trình diễn, muốn:
    Nhảy đến 1 slide khác không liền kề: Nháy chuột phải, chọn Go/By Title...
    Sử dụng bút đánh dấu những mục cần lưu ý: Nháy chuột phải, chọn Pointer Options/Pen Color...
    Để thoát khỏi chế độ trình diễn (show), ấn phím Esc
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    22
    Chèn ký tự đặc biệt vào text box
    Nhiều khi muốn chèn các ký tự đặc biệt vào đoạn văn bản mà trên bàn phím không có:
    Đặt con trỏ chuột tại nơi muốn chèn ký tự đặc biệt
    Vào menu Insert/Symbol...
    Chọn Font chứa các ký tự đặc biệt, khung bên dưới sẽ liệt kê các ký tự đặc biệt của font vừa chọn
    Chọn ký tự đặc biệt rồi nhấn nút Insert để chèn vào văn bản
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    23
    Chèn ảnh vào slide
    Vào menu Insert/Picture
    Chèn ảnh từ kho ảnh của Microsoft Office
    Chèn chữ nghệ thuật
    Chèn ảnh từ 1 tệp ảnh trên ổ đĩa
    Lưu ý: Ảnh, đồ thị... có thể được chèn vào slide bằng cách copy trực tiếp từ một chương trình khác như Word, Excel, ...

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    24
    Thanh công cụ Drawing
    Sử dụng thanh công cụ Drawing chèn vào slide các đối tượng ảnh, các text box và định dạng chúng.
    Để hiển thị thanh công cụ Drawing, vào menu View/Toolbars/Drawing
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    25
    Chèn âm thanh và đoạn phim
    Vào menu Insert/Movies and Sounds
    Chèn đoạn phim: từ CSDL Office, từ 1 tệp trên ổ đĩa
    Chèn âm thanh: từ CSDL Office, từ 1 tệp trên ổ đĩa
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    26
    Chèn đồ thị vào slide
    Vào menu Insert/Chart... Một đồ thị mặc định hiện ra cùng với bảng dữ liệu. Sửa bảng dữ liệu để có đồ thị mong muốn.
    Menu hiện ra khi nháy chuột phải vào vùng trống của đồ thị
    Lưu ý: Có thể vẽ đồ thị trong Excel rồi copy và dán vào slide
    Chọn kiểu đồ thị
    Chọn định dạng tiêu đề, chú giải, ...
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    27
    Chèn bảng vào slide
    Vào menu Insert/Table...
    Nhập số cột
    Nhập số hàng
    Menu hiện ra khi bấm nút Table trên thanh công cụ Tables and Borders
    Thêm cột vào:
    bên trái,
    bên phải
    Thêm hàng vào:
    bên trên,
    bên dưới
    Xóa cột
    Xóa hàng
    Nhập ô
    Chia ô
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    28
    Thao tác với quan hệ giữa các đối tượng
    Nhóm các đối tượng thành 1 khối:
    Chọn các đối tượng (Shift + Left click)
    Nháy chuột phải trên chúng, chọn Grouping/Group
    Đưa 1 đối tượng hiện xuống phía sau các đối tượng khác:
    Nháy chuột phải trên đối tượng, chọn Order/Send to back
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    29
    Thay đổi mẫu (template) bản trình diễn
    Vào menu Format/Apply Design Template...
    Chọn một kiểu Template,

    Ấn nút Apply.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    30
    Tùy chỉnh nền (background)
    Vào menu Format/Background...
    Chọn nền cho slide
    Áp dụng cho tất cả các slide
    Áp dụng cho slide hiện tại
    Hủy thôi không áp dụng
    Xem trước trên slide thực trước khi áp dụng
    Khung xem trước
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    31
    Tạo các đầu trang và chân trang
    (header and footer)
    Vào menu View/Header and Footers...
    Thêm ngày, giờ
    Tự động cập nhật ngày, giờ hiện tại
    Cố định ngày, giờ
    Thêm số thứ tự slide
    Thêm chuỗi ký tự vào chân slide
    Không hiển thị các lựa chọn trên ở slide tiêu đề
    Áp dụng cho tất cả các slide
    Áp dụng cho slide hiện tại
    Hủy thôi không áp dụng
    Khung xem trước

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    32
    Tạo hiệu ứng động cho các đối tượng trên slide (Animation Effect)
    Để làm xuất hiện thanh công cụ Animation Effects, vào menu View/Toolbars/Animation Effects.
    Chọn đối tượng (đoạn văn bản, ảnh...), kích chuột vào nút tạo hiệu ứng trên thanh công cụ trên.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    33
    Tạo hiệu ứng động khi chuyển slide
    Vào menu Slide Show/Slide Transition...
    Chọn kiểu hiệu ứng động
    Chọn tốc độ thực hiện hiệu ứng
    Chọn âm thanh khi chuyển slide
    Chuyển sang slide kế tiếp khi:
    Kích chuột
    Tự động sau 1 khoảng thời gian
    Khung xem trước hiệu ứng
    Áp dụng cho tất cả các slide
    Áp dụng cho slide hiện tại
    Hủy thôi không áp dụng

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    34
    Slide Master
    Slide Master là bản thiết kế template, chứa các thông tin về template bao gồm: font chữ, vị trí và kích thước các text box, thiết kế nền và phối màu.
    Mục đích của Slide Master là tạo một sự thay đổi toàn diện trên tất cả các slide của bản trình diễn.
    Thay đổi font và kiểu đề mục  Chèn ảnh, logo
    Thay đổi vị trí, kích thước, định dạng của các text box
    Font styles for title, body, and footer text
    Placeholder positions for text and objects
    Bullet styles
    Background design and color scheme
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    35
    Slide Master (cont)
    Để hiện Slide Master: menu View/Master/Slide Master
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    36
    Định dạng trang
    Chiều rộng
    Vào menu File/Page Setup...
    Chiều cao
    Đánh số slide bắt đầu từ ...
    Hướng của slide trong các chế độ View: Normal, Sorter, Show
    Portrait: xoay dọc
    Landscape: xoay ngang
    Hướng của bản trình diễn trong các chế độ View: Notes, Handouts, Outline
    Chọn mục đích sử dụng Slide

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    37
    In bản trình diễn
    In tất cả
    Vào menu File/Print… (Ctrl+P)
    In slide hiện tại
    In các slide được nhập vào
    Số bản in
    Chọn các thông số của máy in: khổ giấy in (chọn A4), độ phân giải,…
    Chọn chế độ in: Slides, Handouts, Notes Pages, Outline View
    Số slide/1 trang giấy (A4)

    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    38
    THỰC HÀNH – Step 1
    Tạo một bản trình diễn mới sử dụng Template, chọn kiểu slide đầu tiên là Title
    Title:
    Tiêu đề của bài thuyết trình.
    Nhập vào “Làm quen với PowerPoint 2000”.
    Subtitle:
    Người trình bày,…
    Nhập vào Họ tên bạn.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    39
    THỰC HÀNH – Step 2
    Thêm một slide có kiểu là Title and Text
    Title:
    Tiêu đề của slide.
    Nhập vào “Giới thiệu PowerPoint 2000”.
    Text:
    Nhập vào 3 mục như hình bên
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    40
    THỰC HÀNH – Step 3
    Thêm một slide nữa cũng có kiểu là Title and Text, có nội dung sau.
    Hãy thử trình diễn (F5) rồi ấn ESC
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    41
    THỰC HÀNH – Step 4
    Thêm một slide nữa cũng có kiểu là Title and Text, có chèn các hình ảnh và text box như sau.
    Ảnh trong Clip Art
    Text box
    AutoSharps/Block Arrows
    Hãy gộp nhóm các đối tượng để di chuyển đến vị trí mới rồi lại tách chúng ra!
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    42
    THỰC HÀNH – Step 5
    Tạo hiệu ứng động để các thành phần của slide này hiện ra lần lượt theo đúng trình tự.
    Thiết lập Header and Footer!
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    43
    THỰC HÀNH – Step 6
    Chọn Master Slide, định dạng nó để áp dụng cho tất cả các slide:
    Vị trí, kích thước các text box ở phần Title, Body, Header and Footer
    Font chữ, kích thước chữ của từng text box, từng mức đề mục
    Hiệu ứng động cho từng đối tượng
    Hãy đóng Master Slide rồi thử trình diễn
    Tạo hiệu ứng động khi chuyển các slide
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    44
    Ngắn gọn, xúc tích, rõ ràng
    Càng ít chữ càng tốt.
    Chữ càng to càng tốt.
    Dòng càng ngắn càng tốt.
    Ít hơn 10 dòng/slide.
    Màu sắc, âm thanh, hiệu ứng hài hòa.
    Một gợi ý khi làm slides
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    45
    Một gợi ý khi trình diễn
    Chuẩn bị trước kịch bản.
    Chọn vị trí hợp lý, hướng về phía khán giả.
    Đừng nhìn và đọc từ slides.
    Đừng lật qua lật lại các slides.
    Tập trung vào chủ đề chính.
    Cái gì sẽ đọng lại trong khán giả?
    Đừng ngại hỏi/đáp, thảo luận.
    Điều khiển thời gian hợp lý.
    Thà cắt bớt nội dung còn hơn bị quá giờ.
    24/10/2004
    Introduction to PowerPoint 2000
    46
    Kiểm tra hết môn Internet & PowerPoint
    3-5 sinh viên/nhóm.
    Mỗi nhóm 5-10 slides, trình bày trong 5 phút.
    Slide cuối cùng ghi tài liệu tham khảo (web sites).
    Nộp slides trước khi trình diễn (Email).
    Một số chủ đề gợi ý
    Fastest Supercomputers
    Hydroelectric plants in VN
    Robotics Development
    Applications of IT in Animal Science
    Applications of IT in Teaching Method Renovation
    Internet
    PowerPoint
    ASEM 5
    Nobel 2004
    USA Presedent Voting in Nov 2004
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DANH NGÔN THẦY CÔ

    SÁCH DANH NGÔN

    THIÊN NHIÊN TƯƠI ĐẸP