SƠN LA THÀNH PHỐ TÔI YÊU
KT 45'_2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thượng Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:15' 22-11-2012
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Lê Thượng Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:15' 22-11-2012
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 8/11/2012 Ngày kiểm tra: 14/11/2012. Lớp 9ª, 9b
Tiết 21. KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức:
Củng cố nội dung kiến thức chương I, Chương II, Chương III.
Về định luật đồng tính vận dụng được định luật đồng tính. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân. Ý nghĩa của nguyên phân. Cấu tạo của phân tử ADNXác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên. Tính được chiều dài của một đoạn gen
2. Kỹ năng:
Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp, khả năng tái hiện kiến thức cũ
3. Thái độ:
Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
II. NỘI DUNG KIỂM TRA:
1. Ma trận đề:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Thấp
Cao
Chương I
Các thí nghiệm của Men Đen
(6 tiết)
Hiểu được định luật đồng tính.
Vận dụng được định luật đồng tính.
35% = 3,5 điểm
Câu 1.a
28,6% = 1 điểm
Câu 1.b
71,4% = 2,5 điểm
Chương II
Nhiễm sắc thể
(6 tiết)
Nêu được những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân. Ý nghĩa của nguyên phân
30% =3 điểm
Câu 2:
100 % = 3 điểm
Chương III
ADN và Gen
(6 tiết)
Nêu được cấu tạo của phân tử ADN
Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên
Tính chiều dài của đoạn gen trên
35% = 3,5 điểm
Câu 3
43% = 1,5 điểm
Câu 4.a
28,5% = 1 điểm
Câu 4.b
28,5% = 1 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
100% =10 điểm
2 câu
45% =4,5 điểm
2 câu
20%=2 điểm
1 câu
2,5% =2,5 điểm
1 câu
10% =1 điểm
2. Đề kiểm tra.
TRƯỜNG THCS CHIỀNG CƠI
Lớp: ……..
Họ và tên: …………………………………………………
Thứ ……. ngày ……. tháng ……. năm 2012
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn: Sinh học 9
Điểm
Lời nhận xét
ĐỀ BÀI.
(Học sinh làm bài trực tiếp vào bài kiểm tra này)
Câu 1 (3,5 điểm): Khi khảo sát tính trạng hình dạng quả, do một gen quy định người ta đem lai giữa cây quả tròn với cây quả bầu, thu được F đồng loạt có quả tròn.
a. Từ kết quả trên ta có thể kết luận được điều gì?
b. Cho biết kết quả F?
Câu 2 (3 điểm): Nêu những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân? Ý nghĩa của nguyên phân?
Câu 3 (1,5 điểm): Cho biết cấu tạo của phân tử ADN?
Câu 4 (2 điểm): Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
- A – U – G – X – U – U – G – A – X – A –
a. Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
b. Tính chiều dài của đoạn gen trên?
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
III. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Câu hỏi
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1: (3,5 điểm)
a. Kết luận: Khi đem lai giữa cây quả tròn với cây quả bầu, thu được F đồng loạt có quả tròn. Tính trạng di truyền theo định luật đồng tính. Suy ra:
+ P thuần chủng.
+ Tính trạng quả tròn trội hoàn toàn so với tính trạng quả bầu
+ F là những cá thể dị hợp về tính trạng này
b. Kết quả F. Quy ước:
Gen A quy định tính trạng quả tròn. Gen a quy định tính trạng quả bầu
- Kiểu gen:
Cây P thuần chủng có quả tròn mang kiểu gen AA.
Cây P thuần chủng có quả bầu mang kiểu gen aa
Sơ đồ lai:
P: AA ( Quả tròn) x aa ( Quả bầu)
G A a
F Kiểu gen Aa
Tiết 21. KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức:
Củng cố nội dung kiến thức chương I, Chương II, Chương III.
Về định luật đồng tính vận dụng được định luật đồng tính. Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân. Ý nghĩa của nguyên phân. Cấu tạo của phân tử ADNXác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên. Tính được chiều dài của một đoạn gen
2. Kỹ năng:
Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp, khả năng tái hiện kiến thức cũ
3. Thái độ:
Giáo dục ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
II. NỘI DUNG KIỂM TRA:
1. Ma trận đề:
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Thấp
Cao
Chương I
Các thí nghiệm của Men Đen
(6 tiết)
Hiểu được định luật đồng tính.
Vận dụng được định luật đồng tính.
35% = 3,5 điểm
Câu 1.a
28,6% = 1 điểm
Câu 1.b
71,4% = 2,5 điểm
Chương II
Nhiễm sắc thể
(6 tiết)
Nêu được những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân. Ý nghĩa của nguyên phân
30% =3 điểm
Câu 2:
100 % = 3 điểm
Chương III
ADN và Gen
(6 tiết)
Nêu được cấu tạo của phân tử ADN
Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên
Tính chiều dài của đoạn gen trên
35% = 3,5 điểm
Câu 3
43% = 1,5 điểm
Câu 4.a
28,5% = 1 điểm
Câu 4.b
28,5% = 1 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
100% =10 điểm
2 câu
45% =4,5 điểm
2 câu
20%=2 điểm
1 câu
2,5% =2,5 điểm
1 câu
10% =1 điểm
2. Đề kiểm tra.
TRƯỜNG THCS CHIỀNG CƠI
Lớp: ……..
Họ và tên: …………………………………………………
Thứ ……. ngày ……. tháng ……. năm 2012
BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
Môn: Sinh học 9
Điểm
Lời nhận xét
ĐỀ BÀI.
(Học sinh làm bài trực tiếp vào bài kiểm tra này)
Câu 1 (3,5 điểm): Khi khảo sát tính trạng hình dạng quả, do một gen quy định người ta đem lai giữa cây quả tròn với cây quả bầu, thu được F đồng loạt có quả tròn.
a. Từ kết quả trên ta có thể kết luận được điều gì?
b. Cho biết kết quả F?
Câu 2 (3 điểm): Nêu những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân? Ý nghĩa của nguyên phân?
Câu 3 (1,5 điểm): Cho biết cấu tạo của phân tử ADN?
Câu 4 (2 điểm): Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtit như sau:
- A – U – G – X – U – U – G – A – X – A –
a. Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên?
b. Tính chiều dài của đoạn gen trên?
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
III. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Câu hỏi
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1: (3,5 điểm)
a. Kết luận: Khi đem lai giữa cây quả tròn với cây quả bầu, thu được F đồng loạt có quả tròn. Tính trạng di truyền theo định luật đồng tính. Suy ra:
+ P thuần chủng.
+ Tính trạng quả tròn trội hoàn toàn so với tính trạng quả bầu
+ F là những cá thể dị hợp về tính trạng này
b. Kết quả F. Quy ước:
Gen A quy định tính trạng quả tròn. Gen a quy định tính trạng quả bầu
- Kiểu gen:
Cây P thuần chủng có quả tròn mang kiểu gen AA.
Cây P thuần chủng có quả bầu mang kiểu gen aa
Sơ đồ lai:
P: AA ( Quả tròn) x aa ( Quả bầu)
G A a
F Kiểu gen Aa
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT