SƠN LA THÀNH PHỐ TÔI YÊU
KTHKII_Hóa 8 (2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thượng Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:58' 23-06-2013
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lê Thượng Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:58' 23-06-2013
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS CHIỀNG CƠI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: Hóa học - Lớp
Năm học 2012-2013
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Đề 2
I. Mục tiêu bài kiểm tra:
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì II ở môn hoá học lớp 8 theo các nội dung: Về oxit, axit, bazơ, muối. Dung dịch, cách pha chế dung dịch. Rèn kĩ năng nhận biết, viết PTHH, kĩ năng tính toán nồng độ. Thông qua các hình thức nhận biết thông hiểu vận dụng.
II. Hình thức kiểm tra:
- Hình thức tự luận
- Cách thức kiểm tra: Cho học sinh làm bài trong thời gian 45 phút.
III. Thiết lập ma trận đề:
- Liệt kê các chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình hoá học lớp 8 mà học sinh đã được học trong chương trình (từ tuần 20 đến tuần 36)
- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề.
- Xác định khung ma trận
* Khung ma trận đề kiểm tra:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Thấp
Cao
1. Oxi - không khí
Biết tính chất hoá học của hiđro qua các PTHH
Số câu
Câu 1
1 câu
Số điểm
2 đ
2 đ
(20%)
2. Hiđro - Nước
- Viết được CTHH của một số axit, bazơ khi biết hoá trị của gốc axit, và oxit bazơ
Số câu
Câu 2
1 câu
Số điểm
2
2đ
(20%)
3. Dung dịch - Pha chế dung dịch
Khái niệm về độ tan theo khối lượng hoặc thể tích, tính được độ tan của một vài chất ở những nhiệt độ xác định
Vận dụng các đại lượng khối lượng chất tan, thể tích nước, D để tính khối lượng dung dịch
Tính toán tìm C%
Số câu
Câu 3
Câu 5a
Câu 5b
3 câu
Số điểm
1 đ
2đ
1đ
4đ
(40%)
4. Kỹ năng viết phương trình hoá học
Dựa vào đại lượng (m) tìm số mol khối lượng của chất tham gia phản ứng
Số câu
Câu 4
1 câu
Số điểm
2đ
2đ
(20%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
3 câu
5 đ
(50%)
1 câu
2 đ
( 20%)
1 câu
2 đ
( 20%)
1 câu
1 đ
( 10%)
6 câu
10 đ
(100%)
IV. Biên soạn đề kiểm tra:
TRƯỜNG THCS CHIỀNG CƠI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: Hóa học - Lớp 8
Năm học 2012-2013
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………………………………….. - Lớp: ………..
Họ tên và chữ ký người coi kiểm tra:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Họ tên và chữ ký người chấm:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
(Học sinh làm bài trực tiếp vào giấy kiểm tra nay)
Đề 2
Câu 1 (2 điểm): Viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng của H2 với các chất: O2, Fe2O3 , PbO. Ghi rõ điều kiện phản ứng. Giải thích và cho biết mỗi loại phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì ?
Câu 2 (2 điểm): Viết công thức hóa học của:
a. Các axit có gốc axit là: - Cl , = SO3 , = CO3 , - NO3
b. Các bazơ tương ứng với các oxit sau: Na2O , BaO , CuO , Al2O3 .
Câu 3 (1 điểm): Các kí hiệu sau cho biết những điều gì?
a. SKNO3 (1000c) = 246 g
b. SCO2 (200c, 1atm) = 1,73 g
Câu 4 (2 điểm): Tính số mol và số gam Kali clorat cần thiết để điều chế được 48 g khí oxi
Câu 5 (3 điểm):
a. Hoà tan hết 117 g K vào 686 ml nước (D = 1g/ml).
b. Tính C% dung dịch thu được.
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: Hóa học - Lớp
Năm học 2012-2013
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Đề 2
I. Mục tiêu bài kiểm tra:
- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình học kì II ở môn hoá học lớp 8 theo các nội dung: Về oxit, axit, bazơ, muối. Dung dịch, cách pha chế dung dịch. Rèn kĩ năng nhận biết, viết PTHH, kĩ năng tính toán nồng độ. Thông qua các hình thức nhận biết thông hiểu vận dụng.
II. Hình thức kiểm tra:
- Hình thức tự luận
- Cách thức kiểm tra: Cho học sinh làm bài trong thời gian 45 phút.
III. Thiết lập ma trận đề:
- Liệt kê các chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình hoá học lớp 8 mà học sinh đã được học trong chương trình (từ tuần 20 đến tuần 36)
- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề.
- Xác định khung ma trận
* Khung ma trận đề kiểm tra:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Thấp
Cao
1. Oxi - không khí
Biết tính chất hoá học của hiđro qua các PTHH
Số câu
Câu 1
1 câu
Số điểm
2 đ
2 đ
(20%)
2. Hiđro - Nước
- Viết được CTHH của một số axit, bazơ khi biết hoá trị của gốc axit, và oxit bazơ
Số câu
Câu 2
1 câu
Số điểm
2
2đ
(20%)
3. Dung dịch - Pha chế dung dịch
Khái niệm về độ tan theo khối lượng hoặc thể tích, tính được độ tan của một vài chất ở những nhiệt độ xác định
Vận dụng các đại lượng khối lượng chất tan, thể tích nước, D để tính khối lượng dung dịch
Tính toán tìm C%
Số câu
Câu 3
Câu 5a
Câu 5b
3 câu
Số điểm
1 đ
2đ
1đ
4đ
(40%)
4. Kỹ năng viết phương trình hoá học
Dựa vào đại lượng (m) tìm số mol khối lượng của chất tham gia phản ứng
Số câu
Câu 4
1 câu
Số điểm
2đ
2đ
(20%)
Tổng số câu
Tổng số điểm
3 câu
5 đ
(50%)
1 câu
2 đ
( 20%)
1 câu
2 đ
( 20%)
1 câu
1 đ
( 10%)
6 câu
10 đ
(100%)
IV. Biên soạn đề kiểm tra:
TRƯỜNG THCS CHIỀNG CƠI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: Hóa học - Lớp 8
Năm học 2012-2013
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……………………………………………………………….. - Lớp: ………..
Họ tên và chữ ký người coi kiểm tra:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Họ tên và chữ ký người chấm:
………………………………………………………………
………………………………………………………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
(Học sinh làm bài trực tiếp vào giấy kiểm tra nay)
Đề 2
Câu 1 (2 điểm): Viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng của H2 với các chất: O2, Fe2O3 , PbO. Ghi rõ điều kiện phản ứng. Giải thích và cho biết mỗi loại phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì ?
Câu 2 (2 điểm): Viết công thức hóa học của:
a. Các axit có gốc axit là: - Cl , = SO3 , = CO3 , - NO3
b. Các bazơ tương ứng với các oxit sau: Na2O , BaO , CuO , Al2O3 .
Câu 3 (1 điểm): Các kí hiệu sau cho biết những điều gì?
a. SKNO3 (1000c) = 246 g
b. SCO2 (200c, 1atm) = 1,73 g
Câu 4 (2 điểm): Tính số mol và số gam Kali clorat cần thiết để điều chế được 48 g khí oxi
Câu 5 (3 điểm):
a. Hoà tan hết 117 g K vào 686 ml nước (D = 1g/ml).
b. Tính C% dung dịch thu được.
BÀI LÀM
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................................
 
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT